thoái hóa

  1. thoái hoá đg. 1 (Bộ phận của cơ thể động vật) biến đổi theo hướng teo đi do kết quả của một quá trình lâu đời không hoạt động, không chức năng trong cơ thể. Ruột thừangười cơ quan thoái hoá. 2 Biến đổi theo hướng mất dần đi những phẩm chất tốt. Giống lợn bị thoái hoá. Đất trồng đã thoái hoá. Chế độ phong kiến thoái hoá suy vong. Sự thoái hoá về tư tưởng. Một cán bộ thoái hoá.
thoái hóa
Cơ quan ruột thừa ở người là một ví dụ về cơ quan thoái hóa.